Dân xây dựng nhất định phải học bộ từ vựng tiếng Nhật siêu hot này

Thảo luận trong 'KIẾN THỨC ĐỜI SỐNG' bắt đầu bởi tranlequyenkosei, 25/3/20.

  1. tranlequyenkosei

    tranlequyenkosei Member

    RAOVATBIENHOA.VN

    Hôm nay trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tung ra bộ từ vựng học tiếng nhật xây dựng siêu hot, dành cho các bạn đang làm về xây dựng, thiết kế, thi công công trình nhé!

    TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: SƠN



    [​IMG]



    漆 (うるし;ペイント: Sơn

    電着 ~ でんちゃく: Sơn điện ly

    中塗り ~ なかぬり: Sơn lót

    カラーペイント: Sơn màu

    塗装 ~ とそう: Sơn (Gia công)

    上塗り ~ うわぬり: Sơn bóng

    塗り方 ~ ぬりかた: Cách sơn

    調合 ~ ちょうごう: Pha trộn

    シンナー ;溶媒: Dung môi

    用材 ~ ようざい: Dung môi

    希釈シンナー ~ きしゃくシンナー: Dung môi pha

    洗浄 シンナー ~ せんじょうシンナー: Dung môi rửa

     
    Nếu Bạn có nhu cầu, hãy Đăng ký tham gia Bình luận hoặc Liên hệ người đăng theo thông tin trên

    Chú ý: Mọi thông tin liên quan tới tin rao này là do người đăng tin đăng tải và chịu trách nhiệm. Chúng tôi luôn cố gắng để có chất lượng thông tin tốt nhất, nhưng chúng tôi không đảm bảo và không chịu trách nhiệm về bất kỳ nội dung nào liên quan tới tin rao này. Nếu quý vị phát hiện có sai sót hay vấn đề gì xin hãy thông báo cho chúng tôi.
    MUA BÁN AN TOÀN LÀ:
    - Không thanh toán tiền trước khi nhận hàng
    - Kiểm tra hàng cẩn thận trước khi mua (thanh toán)
    - Giao dịch ở nơi đông người

    .
XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.