Tổng hợp 95 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông nghiệp (P2)

Thảo luận trong 'KIẾN THỨC ĐỜI SỐNG' bắt đầu bởi tranlequyenkosei, 25/3/20.

  1. tranlequyenkosei

    tranlequyenkosei Member

    RAOVATBIENHOA.VN

    Nông nghiệp - một nghề truyền thống với nền văn minh lâu đời ở các nước châu Á, đó cũng là niềm tự hào của Việt Nam chúng ta!!

    Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu các Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông nghiệp phần 2 nha!!

    Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông nghiệp (P2)

    [​IMG]



    32

    あおば

    青葉

    Lá xanh


    33

    もみじ

    紅葉

    Lá đỏ


    34

    おちば

    落ち葉

    Lá rụng


    35

    くちば

    朽葉

    Lá mục


    36

    かれは

    枯れ葉

    Lá khô


    37

    つぼみ



    Nụ hoa


    38

    つぼみがでる

    つぼみが出る

    Trổ nụ


    39

    とげ

    刺・棘

    Gai (thực vật)





     
    Nếu Bạn có nhu cầu, hãy Đăng ký tham gia Bình luận hoặc Liên hệ người đăng theo thông tin trên

    Chú ý: Mọi thông tin liên quan tới tin rao này là do người đăng tin đăng tải và chịu trách nhiệm. Chúng tôi luôn cố gắng để có chất lượng thông tin tốt nhất, nhưng chúng tôi không đảm bảo và không chịu trách nhiệm về bất kỳ nội dung nào liên quan tới tin rao này. Nếu quý vị phát hiện có sai sót hay vấn đề gì xin hãy thông báo cho chúng tôi.
    MUA BÁN AN TOÀN LÀ:
    - Không thanh toán tiền trước khi nhận hàng
    - Kiểm tra hàng cẩn thận trước khi mua (thanh toán)
    - Giao dịch ở nơi đông người

    .
XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.